pathetic

Nghĩa

  • adj. đáng thương
  • adj. thảm hại
  • adj. cảm xúc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. inspiring mixed contempt and pity
  • adj. inspiring scornful pity

Các dạng của từ

Số nhiều
pathetics

Câu ví dụ

  1. adj. đáng thương

    The lost puppy looked so pathetic sitting alone in the heavy rain.

    Chú chó con bị lạc nhìn thật đáng thương khi ngồi một mình dưới cơn mưa tầm tã.

  2. adj. thảm hại

    He made a pathetic excuse for being late to the important meeting.

    Anh ấy đã đưa ra một cái cớ thảm hại cho việc đi muộn buổi họp quan trọng.

  3. adj. cảm xúc

    The actor delivered a pathetic speech that moved many people in the audience to tears.

    Nam diễn viên đã có một bài phát biểu đầy cảm xúc khiến nhiều khán giả phải rơi nước mắt.