potter
Nghĩa
- n. thợ gốm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a craftsman who shapes pottery on a potter's wheel and bakes them it a kiln
- v. work lightly
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- pottering
- Quá khứ đơn
- pottered
- Ngôi thứ ba số ít
- potters
- Quá khứ phân từ
- pottered
Câu ví dụ
n. thợ gốm
The skilled potter shaped the clay into a beautiful vase using a wheel.
Người thợ gốm lành nghề đã tạo hình chiếc bình xinh đẹp từ đất sét bằng bàn xoay.