say

Nghĩa

  • v. nói, bảo
  • n. tiếng nói, quyền phát biểu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the chance to speak
  • v. communicate or express nonverbally
  • v. utter aloud
  • v. state as one's opinion or judgement; declare

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
said
Ngôi thứ ba số ít
says
Quá khứ phân từ
said
Hiện tại phân từ
saying

Câu ví dụ

  1. v. nói, bảo

    She called this morning to say that she would be late for the meeting.

    Sáng nay cô ấy đã gọi điện để bảo rằng mình sẽ đến họp muộn.

  2. n. tiếng nói, quyền phát biểu

    Every member of the team should have a say in deciding the final plan.

    Mọi thành viên trong đội đều nên có tiếng nói khi quyết định kế hoạch cuối cùng.