pond
Nghĩa
- n. ao hồ
- v. đắp đập tạo thành ao
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a small lake
Các dạng của từ
- Số nhiều
- ponds
Câu ví dụ
n. ao hồ
Children love feeding the ducks that swim in the small pond behind the park.
Bọn trẻ rất thích cho lũ vịt bơi dưới cái ao nhỏ sau công viên ăn.
v. đắp đập tạo thành ao
Heavy rainwater began to pond in the low areas of the farm after the storm.
Nước mưa lớn bắt đầu đọng lại tạo thành từng ao nhỏ ở những khu vực thấp trong trang trại sau trận bão.