pond

Nghĩa

  • n. ao hồ
  • v. đắp đập tạo thành ao

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small lake

Các dạng của từ

Số nhiều
ponds

Câu ví dụ

  1. n. ao hồ

    Children love feeding the ducks that swim in the small pond behind the park.

    Bọn trẻ rất thích cho lũ vịt bơi dưới cái ao nhỏ sau công viên ăn.

  2. v. đắp đập tạo thành ao

    Heavy rainwater began to pond in the low areas of the farm after the storm.

    Nước mưa lớn bắt đầu đọng lại tạo thành từng ao nhỏ ở những khu vực thấp trong trang trại sau trận bão.