science
Nghĩa
- n. khoa học
- n. ngành khoa học
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a particular branch of scientific knowledge
Các dạng của từ
- Số nhiều
- sciences
Câu ví dụ
n. khoa học
Thanks to modern science, doctors can cure many diseases that were once deadly.
Nhờ có khoa học hiện đại, các bác sĩ có thể chữa trị nhiều bệnh từng gây tử vong.
n. ngành khoa học
Data science has become one of the most popular fields for young professionals today.
Khoa học dữ liệu đã trở thành một trong những ngành khoa học phổ biến nhất đối với giới trẻ hiện nay.