science

Nghĩa

  • n. khoa học
  • n. ngành khoa học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a particular branch of scientific knowledge

Các dạng của từ

Số nhiều
sciences

Câu ví dụ

  1. n. khoa học

    Thanks to modern science, doctors can cure many diseases that were once deadly.

    Nhờ có khoa học hiện đại, các bác sĩ có thể chữa trị nhiều bệnh từng gây tử vong.

  2. n. ngành khoa học

    Data science has become one of the most popular fields for young professionals today.

    Khoa học dữ liệu đã trở thành một trong những ngành khoa học phổ biến nhất đối với giới trẻ hiện nay.