sleep

Nghĩa

  • n. giấc ngủ, sự nghỉ ngơi, trạng thái ngủ đông
  • v. ngủ, nghỉ ngơi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a natural and periodic state of rest during which consciousness of the world is suspended
  • n. a torpid state resembling deep sleep
  • n. a period of time spent sleeping
  • v. be asleep

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
slept
Hiện tại phân từ
sleeping
Quá khứ phân từ
slept
Ngôi thứ ba số ít
sleeps

Câu ví dụ

  1. n. giấc ngủ, sự nghỉ ngơi, trạng thái ngủ đông

    After a long working day, a good night's sleep will help you feel refreshed.

    Sau một ngày làm việc dài, một giấc ngủ ngon buổi tối sẽ giúp bạn cảm thấy tỉnh táo trở lại.

  2. v. ngủ, nghỉ ngơi

    I usually sleep for about seven hours every night to stay healthy.

    Tôi thường ngủ khoảng bảy tiếng mỗi đêm để giữ gìn sức khỏe.