explain
Nghĩa
- v. giải thích
- v. giải thích rõ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make plain and comprehensible
- v. define
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- explained
- Quá khứ phân từ
- explained
- Ngôi thứ ba số ít
- explains
- Hiện tại phân từ
- explaining
Câu ví dụ
v. giải thích
The teacher used simple diagrams to explain how the human heart works.
Giáo viên đã sử dụng các sơ đồ đơn giản để giải thích cách trái tim con người hoạt động.
v. giải thích rõ
Please explain your plans for the project so that everyone understands their duties.
Xin hãy giải thích rõ kế hoạch của bạn cho dự án để mọi người đều hiểu nhiệm vụ của mình.