anti
Nghĩa
- adj. chống đối
- n. người phản đối
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who is opposed (to an action or policy or practice etc.)
- adj. not in favor of (an action or proposal etc.)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- antis
Câu ví dụ
adj. chống đối
The government faced strong anti movement from local citizens after introducing the new tax policy.
Chính phủ phải đối mặt với phong trào chống đối mạnh mẽ từ người dân địa phương sau khi đưa ra chính sách thuế mới.
n. người phản đối
The antis gathered outside the city hall to protest against the construction of the new highway.
Những người phản đối đã tập trung bên ngoài tòa thị chính để phản đối việc xây dựng đường cao tốc mới.