anti

Nghĩa

  • adj. chống đối
  • n. người phản đối

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who is opposed (to an action or policy or practice etc.)
  • adj. not in favor of (an action or proposal etc.)

Các dạng của từ

Số nhiều
antis

Câu ví dụ

  1. adj. chống đối

    The government faced strong anti movement from local citizens after introducing the new tax policy.

    Chính phủ phải đối mặt với phong trào chống đối mạnh mẽ từ người dân địa phương sau khi đưa ra chính sách thuế mới.

  2. n. người phản đối

    The antis gathered outside the city hall to protest against the construction of the new highway.

    Những người phản đối đã tập trung bên ngoài tòa thị chính để phản đối việc xây dựng đường cao tốc mới.