remain

Nghĩa

  • v. còn lại
  • v. duy trì
  • v. ở lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be left; of persons, questions, problems, results, evidence, etc.

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
remains
Quá khứ đơn
remained
Quá khứ phân từ
remained
Hiện tại phân từ
remaining

Câu ví dụ

  1. v. còn lại

    Only a few tickets remain for tonight's concert, so you should buy them soon.

    Chỉ còn lại một vài vé cho buổi hòa nhạc tối nay, vì vậy bạn nên mua sớm.

  2. v. duy trì

    Despite the noisy environment, she managed to remain calm and focused.

    Dù môi trường xung quanh rất ồn ào, cô ấy vẫn duy trì được sự bình tĩnh và tập trung.

  3. v. ở lại

    My doctor advised me to remain in bed for a few days until I feel better.

    Bác sĩ khuyên tôi nên ở lại trên giường vài ngày cho đến khi thấy đỡ hơn.