scholar

Nghĩa

  • n. học giả
  • n. người nhận học bổng
  • n. người có học thức

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a learned person (especially in the humanities); someone who by long study has gained mastery in one or more disciplines
  • n. a student who holds a scholarship

Các dạng của từ

Số nhiều
scholars

Câu ví dụ

  1. n. học giả

    The professor is a leading scholar in modern European history.

    Vị giáo sư này là một học giả hàng đầu về lịch sử châu Âu hiện đại.

  2. n. người nhận học bổng

    As a Rhodes scholar, she will study at Oxford University for two years.

    Là một người nhận học bổng Rhodes, cô ấy sẽ học tại Đại học Oxford trong hai năm.

  3. n. người có học thức

    Although he comes from a poor family, he is a true scholar who reads books every day.

    Dù xuất thân từ một gia đình nghèo khó, ông ấy là một người có học thức thực sự khi đọc sách mỗi ngày.