scheme
Nghĩa
- n. kế hoạch
- n. phương án
- n. mưu đồ
- n. hệ thống
- v. mưu đồ
- v. lập kế hoạch
- n. ngôn ngữ lập trình Scheme
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an elaborate and systematic plan of action
- v. form intrigues (for) in an underhand manner
- v. devise a system or form a scheme for
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- scheming
- Quá khứ đơn
- schemed
- Ngôi thứ ba số ít
- schemes
- Quá khứ phân từ
- schemed
Câu ví dụ
n. kế hoạch
The government launched a new scheme to help young people buy their first home.
Chính phủ đã khởi xướng một kế hoạch mới nhằm giúp đỡ những người trẻ mua ngôi nhà đầu tiên.
n. phương án
The designer proposed an attractive color scheme for the new living room.
Nhà thiết kế đã đề xuất một phương án phối màu bắt mắt cho phòng khách mới.
n. mưu đồ
The police uncovered a clever scheme to steal money from the bank.
Cảnh sát đã phát hiện ra một mưu đồ tinh vi nhằm chiếm đoạt tiền từ ngân hàng.
n. hệ thống
The classification scheme makes it easy for readers to find books in the library.
Hệ thống phân loại giúp người đọc dễ dàng tìm thấy sách trong thư viện.
v. mưu đồ
He was secretly scheming to take over his manager's position at the company.
Anh ta đang âm thầm mưu đồ chiếm lấy vị trí quản lý của sếp tại công ty.
v. lập kế hoạch
The committee members met yesterday to scheme for the upcoming cultural festival.
Các thành viên trong ban thư ký đã gặp nhau hôm qua để lập kế hoạch cho lễ hội văn hóa sắp tới.