scheme

Nghĩa

  • n. kế hoạch
  • n. phương án
  • n. mưu đồ
  • n. hệ thống
  • v. mưu đồ
  • v. lập kế hoạch
  • n. ngôn ngữ lập trình Scheme

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an elaborate and systematic plan of action
  • v. form intrigues (for) in an underhand manner
  • v. devise a system or form a scheme for

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
scheming
Quá khứ đơn
schemed
Ngôi thứ ba số ít
schemes
Quá khứ phân từ
schemed

Câu ví dụ

  1. n. kế hoạch

    The government launched a new scheme to help young people buy their first home.

    Chính phủ đã khởi xướng một kế hoạch mới nhằm giúp đỡ những người trẻ mua ngôi nhà đầu tiên.

  2. n. phương án

    The designer proposed an attractive color scheme for the new living room.

    Nhà thiết kế đã đề xuất một phương án phối màu bắt mắt cho phòng khách mới.

  3. n. mưu đồ

    The police uncovered a clever scheme to steal money from the bank.

    Cảnh sát đã phát hiện ra một mưu đồ tinh vi nhằm chiếm đoạt tiền từ ngân hàng.

  4. n. hệ thống

    The classification scheme makes it easy for readers to find books in the library.

    Hệ thống phân loại giúp người đọc dễ dàng tìm thấy sách trong thư viện.

  5. v. mưu đồ

    He was secretly scheming to take over his manager's position at the company.

    Anh ta đang âm thầm mưu đồ chiếm lấy vị trí quản lý của sếp tại công ty.

  6. v. lập kế hoạch

    The committee members met yesterday to scheme for the upcoming cultural festival.

    Các thành viên trong ban thư ký đã gặp nhau hôm qua để lập kế hoạch cho lễ hội văn hóa sắp tới.