worker
Nghĩa
- n. công nhân, người lao động
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who works at a specific occupation
- n. sterile member of a colony of social insects that forages for food and cares for the larvae
Các dạng của từ
- Số nhiều
- workers
Câu ví dụ
n. công nhân, người lao động
The factory announced a plan to improve working conditions for every worker.
Nhà máy đã thông báo kế hoạch cải thiện điều kiện làm việc cho từng công nhân.