worker

Nghĩa

  • n. công nhân, người lao động

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who works at a specific occupation
  • n. sterile member of a colony of social insects that forages for food and cares for the larvae

Các dạng của từ

Số nhiều
workers

Câu ví dụ

  1. n. công nhân, người lao động

    The factory announced a plan to improve working conditions for every worker.

    Nhà máy đã thông báo kế hoạch cải thiện điều kiện làm việc cho từng công nhân.