skill
Nghĩa
- n. kỹ năng
- n. kỹ thuật
- n. sự thành thạo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an ability that has been acquired by training
- n. ability to produce solutions in some problem domain
Các dạng của từ
- Số nhiều
- skills
Câu ví dụ
n. kỹ năng
Good communication is an essential skill for anyone who wants to become a manager.
Giao tiếp tốt là một kỹ năng cần thiết cho bất kỳ ai muốn trở thành quản lý.
n. kỹ thuật
The young pianist showed impressive skill during her performance last night.
Nữ nghệ sĩ piano trẻ đã thể hiện kỹ thuật ấn tượng trong buổi biểu diễn tối qua.
n. sự thành thạo
It takes years of practice to achieve a high level of skill in traditional woodworking.
Phải mất nhiều năm luyện tập mới đạt được sự thành thạo trong nghề làm đồ gỗ truyền thống.