importance

Nghĩa

  • n. sự quan trọng, tầm quan trọng
  • n. địa vị quan trọng
  • n. sự tự đại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being important and worthy of note
  • n. a prominent status

Các dạng của từ

Số nhiều
importances

Câu ví dụ

  1. n. sự quan trọng, tầm quan trọng

    The teacher stressed the importance of reading books every day to improve vocabulary.

    Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đọc sách mỗi ngày để cải thiện vốn từ vựng.

  2. n. địa vị quan trọng

    As a person of importance in the company, she was invited to speak at the conference.

    Là một người có địa vị quan trọng trong công ty, cô ấy đã được mời phát biểu tại hội nghị.

  3. n. sự tự đại

    He speaks with an air of importance that often annoys his colleagues.

    Anh ta nói chuyện với vẻ tự đại khiến đồng nghiệp thường cảm thấy khó chịu.