actor

Nghĩa

  • n. diễn viên nam
  • n. người thực hiện
  • n. chất tác động

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a theatrical performer
  • n. a person who acts and gets things done

Các dạng của từ

Số nhiều
actors

Câu ví dụ

  1. n. diễn viên nam

    He is a famous actor who has starred in several Hollywood movies.

    Anh ấy là một diễn viên nam nổi tiếng từng đóng chính trong nhiều bộ phim Hollywood.

  2. n. người thực hiện

    Every political actor in the country should work together to solve the crisis.

    Mỗi người thực hiện chính sách ở quốc gia này nên hợp tác với nhau để giải quyết cuộc khủng hoảng.

  3. n. chất tác động

    Water acts as a key actor in many chemical reactions.

    Nước đóng vai trò là một chất tác động chính trong nhiều phản ứng hóa học.