tech

Nghĩa

  • n. công nghệ
  • n. trường kỹ thuật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a school teaching mechanical and industrial arts and the applied sciences

Các dạng của từ

Số nhiều
techs

Câu ví dụ

  1. n. công nghệ

    Many young people are interested in working for big tech companies.

    Nhiều người trẻ thích làm việc cho các công ty công nghệ lớn.

  2. n. trường kỹ thuật

    After finishing high school, he decided to study automotive engineering at a local tech.

    Sau khi tốt nghiệp cấp ba, anh ấy quyết định học ngành kỹ thuật ô tô tại một trường kỹ thuật ở địa phương.