scarlet

Nghĩa

  • n. màu đỏ tươi
  • n. quần áo đỏ tươi
  • adj. có màu đỏ tươi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a variable color that is vivid red but sometimes with an orange tinge

Các dạng của từ

Số nhiều
scarlets

Câu ví dụ

  1. n. màu đỏ tươi

    She mixed yellow and magenta to create a bright scarlet.

    Cô ấy pha màu vàng với màu hồng cánh sen để tạo ra một màu đỏ tươi.

  2. n. quần áo đỏ tươi

    The royal guards were dressed in scarlet for the parade.

    Các lính gác hoàng gia mặc quần áo đỏ tươi cho buổi diễu hành.

  3. adj. có màu đỏ tươi

    He wore a scarlet tie that matched his wife's dress.

    Anh ấy đeo một chiếc cà vạt có màu đỏ tươi hợp với váy của vợ mình.