rift

Nghĩa

  • n. vết nứt, kẽ hở, sự rạn nứt
  • v. làm nứt, xé rách
  • v. nứt ra, rạn nứt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a gap between cloud masses
  • n. a narrow fissure in rock

Các dạng của từ

Số nhiều
rifts

Câu ví dụ

  1. n. vết nứt, kẽ hở, sự rạn nứt

    Money arguments caused a serious rift in their friendship.

    Những tranh cãi về tiền bạc đã gây ra sự rạn nứt nghiêm trọng trong tình bạn của họ.

  2. v. làm nứt, xé rách

    The earthquake was strong enough to rift the solid ground.

    Trận động đất đủ mạnh để làm nứt mặt đất cứng.

  3. v. nứt ra, rạn nứt

    The wooden door began to rift after years of exposure to rain.

    Cánh cửa gỗ bắt đầu nứt ra sau nhiều năm bị mưa nắng chiếu vào.