rectangular

Nghĩa

  • adj. có góc vuông
  • adj. hình chữ nhật

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having four right angles

Câu ví dụ

  1. adj. có góc vuông

    In Cartesian coordinates, a rectangular system uses perpendicular axes to locate points on a plane.

    Trong hệ tọa độ Đề-các, hệ tọa độ có góc vuông sử dụng các trục vuông góc để xác định vị trí các điểm trên một mặt phẳng.

  2. adj. hình chữ nhật

    The teacher asked the students to measure the perimeter of the rectangular dining table.

    Giáo viên yêu cầu các học sinh đo chu vi của chiếc bàn ăn hình chữ nhật.