presume
Nghĩa
- v. giả định
- v. cho là
- v. mạo mút
- v. lạm dụng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. constitute reasonable evidence for
- v. take liberties or act with too much confidence
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- presumed
- Quá khứ đơn
- presumed
- Ngôi thứ ba số ít
- presumes
- Hiện tại phân từ
- presuming
Câu ví dụ
v. giả định
In science, we cannot simply presume that a hypothesis is correct without testing it.
Trong khoa học, chúng ta không thể chỉ đơn giản giả định rằng một giả thuyết là đúng mà không kiểm tra nó.
v. cho là
Since her car is parked outside, I presume that she is still at home.
Vì xe của cô ấy đang đỗ ở bên ngoài, tôi cho là cô ấy vẫn còn ở nhà.
v. mạo mút
I wouldn't presume to give you advice on how to raise your children.
Tôi sẽ không mạo muội đưa ra lời khuyên cho bạn về cách nuôi dạy con cái.
v. lạm dụng
I do not want to presume upon your kindness by staying at your house for too long.
Tôi không muốn lạm dụng lòng tốt của bạn bằng cách ở lại nhà bạn quá lâu.