sabotage

Nghĩa

  • n. sự phá hoại
  • v. phá hoại
  • v. ngầm phá hỏng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a deliberate act of destruction or disruption in which equipment is damaged
  • v. destroy property or hinder normal operations

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
sabotaged
Hiện tại phân từ
sabotaging
Quá khứ đơn
sabotaged
Ngôi thứ ba số ít
sabotages

Câu ví dụ

  1. n. sự phá hoại

    The sudden power outage at the factory was an act of deliberate sabotage.

    Sự cố mất điện đột ngột tại nhà máy là một hành vi cố ý phá hoại.

  2. v. phá hoại

    Protesters tried to sabotage the construction equipment during the night.

    Những người biểu tình đã cố gắng phá hoại thiết bị thi công trong đêm.

  3. v. ngầm phá hỏng

    He tried to sabotage her chances of promotion by spreading false rumors.

    Anh ta đã tìm cách ngầm phá hỏng cơ hội thăng tiến của cô ấy bằng cách tung tin đồn thất thiệt.