sabotage
Nghĩa
- n. sự phá hoại
- v. phá hoại
- v. ngầm phá hỏng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a deliberate act of destruction or disruption in which equipment is damaged
- v. destroy property or hinder normal operations
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- sabotaged
- Hiện tại phân từ
- sabotaging
- Quá khứ đơn
- sabotaged
- Ngôi thứ ba số ít
- sabotages
Câu ví dụ
n. sự phá hoại
The sudden power outage at the factory was an act of deliberate sabotage.
Sự cố mất điện đột ngột tại nhà máy là một hành vi cố ý phá hoại.
v. phá hoại
Protesters tried to sabotage the construction equipment during the night.
Những người biểu tình đã cố gắng phá hoại thiết bị thi công trong đêm.
v. ngầm phá hỏng
He tried to sabotage her chances of promotion by spreading false rumors.
Anh ta đã tìm cách ngầm phá hỏng cơ hội thăng tiến của cô ấy bằng cách tung tin đồn thất thiệt.