reader

Nghĩa

  • n. độc giả
  • n. sách đọc thêm
  • n. máy đọc
  • n. giảng viên đại học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who enjoys reading
  • n. a person who can read; a literate person
  • n. one of a series of texts for students learning to read

Các dạng của từ

Số nhiều
readers

Câu ví dụ

  1. n. độc giả

    The author held a special event to meet and sign books for her readers.

    Tác giả đã tổ chức một sự kiện đặc biệt để giao lưu và ký tặng sách cho các độc giả của mình.

  2. n. sách đọc thêm

    Our English teacher recommended buying a graded reader to improve our vocabulary.

    Giáo viên tiếng Anh của chúng tôi khuyên nên mua một cuốn sách đọc thêm phân cấp độ để nâng cao vốn từ vựng.

  3. n. máy đọc

    I prefer using an e-book reader because it is lightweight and holds thousands of books.

    Tôi thích dùng máy đọc sách điện tử hơn vì nó nhẹ và chứa được hàng ngàn cuốn sách.

  4. n. giảng viên đại học

    She was recently promoted to Reader in History at the university.

    Cô ấy vừa được cất cân lên làm giảng viên đại học môn Lịch sử tại trường đại học.