residency

Nghĩa

  • n. nơi cư trú
  • n. khu vực quản lý
  • n. thời gian thực tập bác sĩ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of dwelling in a place
  • n. the position of physician who is receiving special training in a hospital (usually after completing an internship)

Các dạng của từ

Số nhiều
residencies

Câu ví dụ

  1. n. nơi cư trú

    She applied for permanent residency after living in Canada for five years.

    Cô ấy đã nộp đơn xin thường trú sau khi sống ở Canada được năm năm.

  2. n. khu vực quản lý

    During the colonial period, the British established a residency in this region to oversee local trade.

    Trong thời kỳ thuộc địa, người Anh đã thành lập một khu vực quản lý ở vùng này để giám sát thương mại địa phương.

  3. n. thời gian thực tập bác sĩ

    He works long hours at the hospital because he is currently doing his medical residency.

    Anh ấy làm việc nhiều giờ ở bệnh viện vì hiện tại anh ấy đang trong thời gian thực tập bác sĩ.