pottery

Nghĩa

  • n. đồ gốm, xưởng gốm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. ceramic ware made from clay and baked in a kiln
  • n. the craft of making earthenware
  • n. a workshop where clayware is made

Các dạng của từ

Số nhiều
potteries

Câu ví dụ

  1. n. đồ gốm, xưởng gốm

    During our trip to Bat Trang village, we learned how to make traditional pottery and visit a local workshop.

    Trong chuyến đi đến làng Bát Tràng, chúng tôi đã học cách làm đồ gốm truyền thống và ghé thăm một xưởng gốm ở địa phương.