prank

Nghĩa

  • n. trò đùa
  • v. ăn diện
  • v. khoe khoang

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. dress or decorate showily or gaudily
  • v. dress up showily

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
pranking
Quá khứ đơn
pranked
Ngôi thứ ba số ít
pranks
Quá khứ phân từ
pranked

Câu ví dụ

  1. n. trò đùa

    My brother played a funny prank on me by hiding my car keys.

    Anh trai tôi đã chơi một trò đùa xỏ vui nhộn với tôi bằng cách giấu chìa khóa xe hơi của tôi.

  2. v. ăn diện

    She likes to prank herself in colorful clothes before going to the party.

    Cô ấy thích ăn diện những bộ quần áo rực rỡ sắc màu trước khi đến buổi tiệc.

  3. v. khoe khoang

    He always pranks his wealth by wearing expensive watches.

    Anh ta luôn khoe khoang sự giàu có của mình bằng cách đeo những chiếc đồng hồ đắt tiền.