prank
Nghĩa
- n. trò đùa
- v. ăn diện
- v. khoe khoang
Định nghĩa tiếng Anh
- v. dress or decorate showily or gaudily
- v. dress up showily
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- pranking
- Quá khứ đơn
- pranked
- Ngôi thứ ba số ít
- pranks
- Quá khứ phân từ
- pranked
Câu ví dụ
n. trò đùa
My brother played a funny prank on me by hiding my car keys.
Anh trai tôi đã chơi một trò đùa xỏ vui nhộn với tôi bằng cách giấu chìa khóa xe hơi của tôi.
v. ăn diện
She likes to prank herself in colorful clothes before going to the party.
Cô ấy thích ăn diện những bộ quần áo rực rỡ sắc màu trước khi đến buổi tiệc.
v. khoe khoang
He always pranks his wealth by wearing expensive watches.
Anh ta luôn khoe khoang sự giàu có của mình bằng cách đeo những chiếc đồng hồ đắt tiền.