pool
Nghĩa
- n. hồ bơi
- n. vũng nước
- n. mỏ dầu
- n. quỹ chung
- n. trò chơi bi-a
- v. góp vốn
- v. đọng lại thành vũng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an excavation that is (usually) filled with water
- n. an organization of people or resources that can be shared
- n. any communal combination of funds
- n. a small body of standing water (rainwater) or other liquid
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- pooling
- Quá khứ phân từ
- pooled
- Quá khứ đơn
- pooled
- Ngôi thứ ba số ít
- pools
Câu ví dụ
n. hồ bơi
The hotel has a large outdoor pool where guests can relax during the summer.
Khách sạn có một hồ bơi ngoài trời lớn nơi du khách có thể thư giãn vào mùa hè.
n. vũng nước
Be careful not to step in that deep pool of water on the sidewalk.
Cẩn thận kẻo giậm phải vũng nước sâu đó trên vỉa hè.
n. mỏ dầu
Engineers discovered a rich underground oil pool near the coast.
Các kỹ sư đã phát hiện một mỏ dầu dồi dào dưới lòng đất gần bờ biển.
n. quỹ chung
The team created a pool of money to buy birthday presents for colleagues.
Cả nhóm đã lập một quỹ chung để mua quà sinh nhật cho các đồng nghiệp.
n. trò chơi bi-a
We often go to the club on weekends to play a game of pool.
Chúng tôi thường đến câu lạc bộ vào cuối tuần để chơi bi-a.
v. góp vốn
If we pool our resources, we can afford to start a small business together.
Nếu chúng ta góp vốn cùng nhau, chúng ta có thể đủ khả năng mở một doanh nghiệp nhỏ.