pool

Nghĩa

  • n. hồ bơi
  • n. vũng nước
  • n. mỏ dầu
  • n. quỹ chung
  • n. trò chơi bi-a
  • v. góp vốn
  • v. đọng lại thành vũng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an excavation that is (usually) filled with water
  • n. an organization of people or resources that can be shared
  • n. any communal combination of funds
  • n. a small body of standing water (rainwater) or other liquid

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
pooling
Quá khứ phân từ
pooled
Quá khứ đơn
pooled
Ngôi thứ ba số ít
pools

Câu ví dụ

  1. n. hồ bơi

    The hotel has a large outdoor pool where guests can relax during the summer.

    Khách sạn có một hồ bơi ngoài trời lớn nơi du khách có thể thư giãn vào mùa hè.

  2. n. vũng nước

    Be careful not to step in that deep pool of water on the sidewalk.

    Cẩn thận kẻo giậm phải vũng nước sâu đó trên vỉa hè.

  3. n. mỏ dầu

    Engineers discovered a rich underground oil pool near the coast.

    Các kỹ sư đã phát hiện một mỏ dầu dồi dào dưới lòng đất gần bờ biển.

  4. n. quỹ chung

    The team created a pool of money to buy birthday presents for colleagues.

    Cả nhóm đã lập một quỹ chung để mua quà sinh nhật cho các đồng nghiệp.

  5. n. trò chơi bi-a

    We often go to the club on weekends to play a game of pool.

    Chúng tôi thường đến câu lạc bộ vào cuối tuần để chơi bi-a.

  6. v. góp vốn

    If we pool our resources, we can afford to start a small business together.

    Nếu chúng ta góp vốn cùng nhau, chúng ta có thể đủ khả năng mở một doanh nghiệp nhỏ.