reach

Nghĩa

  • n. tầm với
  • n. khoảng cách
  • n. vung vực sông
  • v. đến
  • v. chạm tới
  • v. vươn ra
  • v. ảnh hưởng đến

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of physically reaching or thrusting out
  • v. reach a destination, either real or abstract
  • v. reach a point in time, or a certain state or level
  • v. move forward or upward in order to touch; also in a metaphorical sense

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
reached
Quá khứ phân từ
reached
Hiện tại phân từ
reaching
Ngôi thứ ba số ít
reaches

Câu ví dụ

  1. n. tầm với

    Keep all dangerous chemicals out of the reach of small children.

    Hãy để tất cả các hóa chất nguy hiểm xa khỏi tầm với của trẻ nhỏ.

  2. n. khoảng cách

    The island is within easy reach of the mainland by boat.

    Hòn đảo nằm ở khoảng cách rất gần đất liền khi đi bằng thuyền.

  3. n. vung vực sông

    Sailing through the lower reaches of the river was a peaceful experience.

    Thưởng ngoạn trên vũng vực sông phía hạ lưu là một trải nghiệm rất bình yên.

  4. v. đến

    We hope to reach our destination before it gets dark.

    Chúng tôi hy vọng sẽ đến nơi trước khi trời tối.

  5. v. chạm tới

    She isn't tall enough to reach the top shelf in the kitchen.

    Cô ấy không đủ cao để chạm tới ngăn kệ trên cùng trong bếp.

  6. v. vươn ra

    He reached out his hand to accept the award from the director.

    Anh ấy vươn tay ra để nhận giải thưởng từ giám đốc.