whose

Nghĩa

  • pron. của ai
  • pron. mà của nó

Định nghĩa tiếng Anh

  • pron. The possessive case of who or which. See Who, and Which.

Câu ví dụ

  1. pron. của ai

    I found a leather jacket on the chair, but I don't know whose it is.

    Tôi tìm thấy một chiếc áo chiếc áo da trên ghế, nhưng tôi không biết nó là của ai.

  2. pron. mà của nó

    We stayed at a cozy hotel whose rooms had a beautiful view of the sea.

    Chúng tôi đã ở một khách sạn ấm cúng mà các phòng của nó có hướng nhìn ra biển rất đẹp.