spokesman

Nghĩa

  • n. người phát ngôn
  • n. đại diện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a male spokesperson

Các dạng của từ

Số nhiều
spokesmen

Câu ví dụ

  1. n. người phát ngôn

    The government spokesman announced the new economic policies during the press conference.

    Người phát ngôn của chính phủ đã thông báo các chính sách kinh tế mới trong buổi họp báo.

  2. n. đại diện

    He was chosen as the spokesman for the local community to speak with the city council.

    Anh ấy được chọn làm người đại diện cho cộng đồng địa phương để làm việc với hội đồng thành phố.