remake

Nghĩa

  • v. làm lại
  • n. bản làm lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. creation that is created again or anew
  • v. make new

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
remade
Hiện tại phân từ
remaking
Quá khứ đơn
remade
Ngôi thứ ba số ít
remakes

Câu ví dụ

  1. v. làm lại

    The director decided to remake the classic movie with modern special effects.

    Đạo diễn đã quyết định làm lại bộ phim kinh điển đó với các hiệu ứng đặc biệt hiện đại.

  2. n. bản làm lại

    The new remake of the video game was very popular among young players.

    Bản làm lại mới của trò chơi điện tử này rất được các game thủ trẻ ưa chuộng.