ruin

Nghĩa

  • n. sự tàn phá
  • n. tàn tích
  • v. phá hoại
  • v. làm phá sản

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an irrecoverable state of devastation and destruction
  • n. a ruined building
  • n. an event that results in destruction
  • v. destroy or cause to fail

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
ruins
Hiện tại phân từ
ruining
Quá khứ đơn
ruined
Quá khứ phân từ
ruined

Câu ví dụ

  1. n. sự tàn phá

    The storm brought destruction and ruin to the small coastal village.

    Cơn bão đã mang lại sự tàn phá khủng khiếp cho ngôi làng nhỏ ven biển.

  2. n. tàn tích

    Tourists love to explore the ancient ruin on top of the hill.

    Du khách rất thích khám phá tàn tích cổ xưa trên đỉnh đồi.

  3. v. phá hoại

    Heavy rain threatened to ruin our outdoor picnic plans.

    Mưa lớn đe dọa sẽ phá hoại kế hoạch dã ngoại ngoài trời của chúng tôi.

  4. v. làm phá sản

    Bad investments could ruin the family business if they are not careful.

    Những khoản đầu tư tồi có thể làm phá sản công ty gia đình nếu họ không cẩn trọng.