promotional

Nghĩa

  • adj. để quảng cáo, để khuyến mãi

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to serving as publicity
  • adj. of or relating to advancement

Các dạng của từ

Số nhiều
promotionals

Câu ví dụ

  1. adj. để quảng cáo, để khuyến mãi

    The company handed out promotional flyers to attract more customers to the new store.

    Công ty đã phát các tờ rơi quảng cáo để thu hút thêm khách hàng đến cửa hàng mới.