pharmacy

Nghĩa

  • n. nhà thuốc, tiệm thuốc, ngành dược

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the art and science of preparing and dispensing drugs and medicines,

Các dạng của từ

Số nhiều
pharmacies

Câu ví dụ

  1. n. nhà thuốc, tiệm thuốc, ngành dược

    I need to go to the local pharmacy to pick up some medicine for my grandmother.

    Tôi cần đến nhà thuốc gần nhà để lấy một ít thuốc cho bà nội.