renaissance
Nghĩa
- n. sự phục hưng
- n. thời kỳ Phục hưng
- adj. thuộc Phục hưng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the period of European history at the close of the Middle Ages and the rise of the modern world; a cultural rebirth from the 14th through the middle of the 17th centuries
Các dạng của từ
- Số nhiều
- renaissances
Câu ví dụ
n. sự phục hưng
The city has experienced a cultural renaissance in recent years thanks to local art projects.
Thành phố đã trải qua một sự phục hưng văn hóa trong những năm gần đây nhờ vào các dự án nghệ thuật địa phương.
n. thời kỳ Phục hưng
Leonardo da Vinci was one of the most famous artists of the Renaissance.
Leonardo da Vinci là một trong những họa sĩ nổi tiếng nhất của thời kỳ Phục hưng.
adj. thuộc Phục hưng
We spent the afternoon admiring Renaissance paintings in the museum.
Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để chiêm ngưỡng các bức tranh thuộc Phục hưng trong bảo tàng.