renaissance

Nghĩa

  • n. sự phục hưng
  • n. thời kỳ Phục hưng
  • adj. thuộc Phục hưng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the period of European history at the close of the Middle Ages and the rise of the modern world; a cultural rebirth from the 14th through the middle of the 17th centuries

Các dạng của từ

Số nhiều
renaissances

Câu ví dụ

  1. n. sự phục hưng

    The city has experienced a cultural renaissance in recent years thanks to local art projects.

    Thành phố đã trải qua một sự phục hưng văn hóa trong những năm gần đây nhờ vào các dự án nghệ thuật địa phương.

  2. n. thời kỳ Phục hưng

    Leonardo da Vinci was one of the most famous artists of the Renaissance.

    Leonardo da Vinci là một trong những họa sĩ nổi tiếng nhất của thời kỳ Phục hưng.

  3. adj. thuộc Phục hưng

    We spent the afternoon admiring Renaissance paintings in the museum.

    Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để chiêm ngưỡng các bức tranh thuộc Phục hưng trong bảo tàng.