psychiatric
Nghĩa
- adj. thuộc tâm thần học, chữa bệnh tâm thần
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. relating to or used in or engaged in the practice of psychiatry
Các dạng của từ
- Số nhiều
- psychiatrics
Câu ví dụ
adj. thuộc tâm thần học, chữa bệnh tâm thần
After suffering from severe depression, he decided to seek psychiatric help from a specialist.
Sau khi bị trầm cảm nặng, anh ấy đã quyết định tìm kiếm sự trợ giúp điều trị tâm thần từ một bác sĩ chuyên khoa.