priority

Nghĩa

  • n. quyền ưu tiên
  • n. sự ưu tiên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. preceding in time

Các dạng của từ

Số nhiều
priorities

Câu ví dụ

  1. n. quyền ưu tiên

    Emergency vehicles like ambulances always have priority on the road.

    Các xe cấp cứu như xe chữa cháy hay xe thương Luôn có quyền ưu tiên trên đường đi.

  2. n. sự ưu tiên

    Improving customer service is our top priority for this year.

    Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng là sự ưu tiên hàng đầu của chúng tôi trong năm nay.