priority
Nghĩa
- n. quyền ưu tiên
- n. sự ưu tiên
Định nghĩa tiếng Anh
- n. preceding in time
Các dạng của từ
- Số nhiều
- priorities
Câu ví dụ
n. quyền ưu tiên
Emergency vehicles like ambulances always have priority on the road.
Các xe cấp cứu như xe chữa cháy hay xe thương Luôn có quyền ưu tiên trên đường đi.
n. sự ưu tiên
Improving customer service is our top priority for this year.
Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng là sự ưu tiên hàng đầu của chúng tôi trong năm nay.