constantly

Nghĩa

  • adv. liên tục
  • adv. luôn luôn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. without variation or change, in every case
  • adv. without interruption

Câu ví dụ

  1. adv. liên tục

    The factory machines run constantly to meet the high demand of the market.

    Máy móc trong nhà máy vận hành liên tục để đáp ứng nhu cầu cao của thị trường.

  2. adv. luôn luôn

    He constantly forgets where he put his house keys.

    Anh ấy luôn luôn quên mất mình đã để chìa khóa nhà ở đâu.