photograph

Nghĩa

  • n. bức ảnh
  • v. chụp ảnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide; recorded by a camera on light-sensitive material
  • v. record on photographic film
  • v. undergo being photographed in a certain way

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
photographed
Quá khứ đơn
photographed
Hiện tại phân từ
photographing
Ngôi thứ ba số ít
photographs

Câu ví dụ

  1. n. bức ảnh

    She framed the old photograph of her grandparents and hung it on the living room wall.

    Cô ấy lồng bức ảnh cũ của ông bà vào khung rồi treo lên tường phòng khách.

  2. v. chụp ảnh

    The journalist managed to photograph the rare bird before it flew away into the forest.

    Người nhà báo đã kịp chụp ảnh chú chim quý hiếm trước khi nó bay mất vào trong rừng.