photograph
Nghĩa
- n. bức ảnh
- v. chụp ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide; recorded by a camera on light-sensitive material
- v. record on photographic film
- v. undergo being photographed in a certain way
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- photographed
- Quá khứ đơn
- photographed
- Hiện tại phân từ
- photographing
- Ngôi thứ ba số ít
- photographs
Câu ví dụ
n. bức ảnh
She framed the old photograph of her grandparents and hung it on the living room wall.
Cô ấy lồng bức ảnh cũ của ông bà vào khung rồi treo lên tường phòng khách.
v. chụp ảnh
The journalist managed to photograph the rare bird before it flew away into the forest.
Người nhà báo đã kịp chụp ảnh chú chim quý hiếm trước khi nó bay mất vào trong rừng.