heading

Nghĩa

  • n. tiêu đề, đề mục, hướng đi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a line of text serving to indicate what the passage below it is about

Các dạng của từ

Số nhiều
headings

Câu ví dụ

  1. n. tiêu đề, đề mục, hướng đi

    Please write a clear heading at the top of your report before changing your ship's heading toward the island.

    Vui lòng viết một tiêu đề rõ ràng ở đầu bản báo cáo trước khi thay đổi hướng đi của tàu về phía hòn đảo.