hour

Nghĩa

  • n. giờ
  • n. tiếng
  • n. thời gian
  • n. giờ học

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a period of time equal to 1/24th of a day
  • n. clock time
  • n. a special and memorable period
  • n. distance measured by the time taken to cover it

Các dạng của từ

Số nhiều
hours

Câu ví dụ

  1. n. giờ

    The train is scheduled to arrive at nine o'clock, which is the peak hour for commuters.

    Tàu dự kiến sẽ đến lúc 9 giờ, đây là giờ cao điểm của người đi làm.

  2. n. tiếng

    It took us nearly an hour to drive through the heavy traffic this morning.

    Chúng tôi mất gần một tiếng để lái xe qua đoạn đường tắc nghẽn sáng nay.

  3. n. thời gian

    In our darkest hour, the community came together to support those in need.

    Trong thời gian khó khăn nhất, cộng đồng đã cùng nhau hỗ trợ những người gặp nạn.

  4. n. giờ học

    Students are not allowed to use their mobile phones during class hours.

    Học sinh không được phép sử dụng điện thoại di động trong giờ học.