politically

Nghĩa

  • adv. về mặt chính trị

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. with regard to social relationships involving authority
  • adv. with regard to government

Câu ví dụ

  1. adv. về mặt chính trị

    The two countries have become politically closer after signing the new peace agreement.

    Hai quốc gia đã trở nên gần gũi hơn về mặt chính trị sau khi ký kết hiệp định hòa bình mới.