politically
Nghĩa
- adv. về mặt chính trị
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. with regard to social relationships involving authority
- adv. with regard to government
Câu ví dụ
adv. về mặt chính trị
The two countries have become politically closer after signing the new peace agreement.
Hai quốc gia đã trở nên gần gũi hơn về mặt chính trị sau khi ký kết hiệp định hòa bình mới.