attribute

Nghĩa

  • n. thuộc tính
  • n. đặc tính
  • v. quy cho
  • v. cho là do

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an abstraction belonging to or characteristic of an entity

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
attributed
Quá khứ đơn
attributed
Ngôi thứ ba số ít
attributes
Hiện tại phân từ
attributing

Câu ví dụ

  1. n. thuộc tính

    Patience is an essential attribute for a good teacher.

    Kiên nhẫn là một thuộc tính cần thiết của một giáo viên giỏi.

  2. n. đặc tính

    One positive attribute of this smartphone is its long battery life.

    Một đặc tính nổi bật của chiếc điện thoại này là thời lượng pin dài.

  3. v. quy cho

    The police attribute the traffic accident to bad weather conditions.

    Cảnh sát quy vụ tai nạn giao thông là do điều kiện thời tiết xấu.

  4. v. cho là do

    She attributes her success to hard work and support from her family.

    Cô ấy cho là thành công của mình là do sự chăm chỉ và hỗ trợ từ gia đình.