northeast
Nghĩa
- n. hướng đông bắc
- adj. thuộc đông bắc
- adv. về hướng đông bắc
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the compass point midway between north and east; at 45 degrees
- n. the northeastern region of the United States
- n. the direction corresponding to the northeastward compass point
Các dạng của từ
- Số nhiều
- northeasts
Câu ví dụ
n. hướng đông bắc
The cold wind is coming from the northeast today, so you should wear a warm jacket.
Hôm nay gió lạnh đang thổi từ hướng đông bắc, vì vậy bạn nên mặc một chiếc áo khoác ấm.
adj. thuộc đông bắc
Many tourists visit the northeast coast of the country during the summer holidays.
Nhiều du khách đến thăm vùng bờ biển thuộc đông bắc của đất nước trong kỳ nghỉ hè.
adv. về hướng đông bắc
After driving for two hours, we decided to turn northeast toward the mountains.
Sau khi lái xe hai tiếng, chúng tôi quyết định rẽ về hướng đông bắc để đi về phía núi.