northeast

Nghĩa

  • n. hướng đông bắc
  • adj. thuộc đông bắc
  • adv. về hướng đông bắc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the compass point midway between north and east; at 45 degrees
  • n. the northeastern region of the United States
  • n. the direction corresponding to the northeastward compass point

Các dạng của từ

Số nhiều
northeasts

Câu ví dụ

  1. n. hướng đông bắc

    The cold wind is coming from the northeast today, so you should wear a warm jacket.

    Hôm nay gió lạnh đang thổi từ hướng đông bắc, vì vậy bạn nên mặc một chiếc áo khoác ấm.

  2. adj. thuộc đông bắc

    Many tourists visit the northeast coast of the country during the summer holidays.

    Nhiều du khách đến thăm vùng bờ biển thuộc đông bắc của đất nước trong kỳ nghỉ hè.

  3. adv. về hướng đông bắc

    After driving for two hours, we decided to turn northeast toward the mountains.

    Sau khi lái xe hai tiếng, chúng tôi quyết định rẽ về hướng đông bắc để đi về phía núi.