polar

Nghĩa

  • adj. thuộc cực, cực địa
  • adj. đối lập hoàn toàn
  • adj. có tính phân cực
  • n. đường cực, mặt cực

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having a pair of equal and opposite charges
  • adj. located at or near or coming from the earth's poles
  • adj. of or existing at or near a geographical pole or within the Arctic or Antarctic Circles

Các dạng của từ

Số nhiều
polars

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc cực, cực địa

    Global warming is causing the polar ice caps to melt at a dangerous rate.

    Sự nóng lên toàn cầu đang khiến các chỏm băng ở vùng cực tan chảy với tốc độ nguy hiểm.

  2. adj. đối lập hoàn toàn

    The two brothers have polar personalities, but they get along very well.

    Hai anh em có tính cách đối lập hoàn toàn, nhưng họ lại sống rất hòa thuận với nhau.

  3. adj. có tính phân cực

    Water is a polar molecule, which allows it to dissolve many different substances.

    Nước là một phân tử có tính phân cực, điều này giúp nó hòa tan được nhiều chất khác nhau.

  4. n. đường cực, mặt cực

    The teacher asked the students to draw a polar on the graph during the geometry lesson.

    Thầy giáo đã yêu cầu các học sinh vẽ một đường cực trên đồ thị trong giờ học hình học.