pillow

Nghĩa

  • n. cái gối
  • v. gối đầu lên
  • v. dựa vào gối

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a cushion to support the head of a sleeping person
  • v. rest on or as if on a pillow

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
pillowed
Hiện tại phân từ
pillowing
Quá khứ phân từ
pillowed
Ngôi thứ ba số ít
pillows

Câu ví dụ

  1. n. cái gối

    She placed a soft pillow behind her back to sit more comfortably while reading.

    Cô ấy đặt một cái gối mềm sau lưng để ngồi đọc sách thoải mái hơn.

  2. v. gối đầu lên

    The tired child pillowed his head on his mother's arm and fell asleep quickly.

    Đứa trẻ mệt mỏi gối đầu lên tay mẹ và nhanh chóng thiếp đi.

  3. v. dựa vào gối

    After a long working day, he loves to pillow against the sofa and watch TV.

    Sau một ngày làm việc dài, anh ấy thích dựa vào gối trên ghế sofa và xem tivi.