payment

Nghĩa

  • n. sự thanh toán
  • n. số tiền trả
  • n. sự trừng phạt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sum of money paid or a claim discharged
  • n. the act of paying money

Các dạng của từ

Số nhiều
payments

Câu ví dụ

  1. n. sự thanh toán

    You can make a payment by credit card or bank transfer.

    Bạn có thể thực hiện thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc chuyển khoản ngân hàng.

  2. n. số tiền trả

    The company missed its monthly payment to the supplier.

    Công ty đã trễ hạn nộp số tiền trả hàng tháng cho nhà cung cấp.

  3. n. sự trừng phạt

    Losing his job was a painful payment for his dishonesty.

    Mất việc là sự trừng phạt đau đớn cho tính không trung thực của anh ấy.