multiple

Nghĩa

  • adj. nhiều
  • adj. đa dạng
  • n. bội số

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the product of a quantity by an integer
  • adj. having or involving or consisting of more than one part or entity or individual

Các dạng của từ

Số nhiều
multiples

Câu ví dụ

  1. adj. nhiều

    She suffered multiple injuries after falling off her bicycle, but luckily none of them were severe.

    Cô ấy bị nhiều chấn thương sau khi ngã xe đạp, nhưng may mắn là không có vết thương nào quá nặng.

  2. adj. đa dạng

    This smart device has multiple functions, allowing you to listen to music, track your health, and make phone calls.

    Thiết bị thông minh này có tính năng đa dạng, cho phép bạn nghe nhạc, theo dõi sức khỏe và thực hiện cuộc gọi.

  3. n. bội số

    The teacher asked the students to list all the multiples of five between ten and fifty.

    Giáo viên yêu cầu các học sinh liệt kê tất cả các bội số của năm trong khoảng từ mười đến năm mươi.