pal

Nghĩa

  • n. bạn bè
  • n. cạ cứng
  • v. kết bạn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. become friends; act friendly towards

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
palling
Quá khứ đơn
palled
Ngôi thứ ba số ít
pals
Quá khứ phân từ
palled

Câu ví dụ

  1. n. bạn bè

    We have been close pals since our first year at university.

    Chúng tôi đã là bạn bè thân thiết từ năm nhất đại học.

  2. n. cạ cứng

    Mark is my favorite travel pal because we like visiting the same places.

    Mark là cạ cứng đi du lịch của tôi vì chúng tôi thích đến những nơi giống nhau.

  3. v. kết bạn

    He quickly palled up with his new classmates on the first day of school.

    Cậu ấy đã nhanh chóng kết bạn với các bạn cùng lớp mới trong ngày đầu tiên đi học.