perfection

Nghĩa

  • n. sự hoàn hảo
  • n. sự hoàn thành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of being without a flaw or defect
  • n. the act of making something perfect

Các dạng của từ

Số nhiều
perfections

Câu ví dụ

  1. n. sự hoàn hảo

    She practiced the piano every day to achieve perfection in her performance.

    Cô ấy tập đàn piano mỗi ngày để đạt đến sự hoàn hảo trong phần trình diễn của mình.

  2. n. sự hoàn thành

    The perfection of the new bridge will greatly reduce traffic congestion in the city.

    Sự hoàn thành cây cầu mới sẽ làm giảm đáng kể tình trạng ùn tắc giao thông trong thành phố.