purge
Nghĩa
- v. thanh lọc
- v. tẩy chay
- n. sự thanh lọc
- n. thuốc xổ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of clearing yourself (or another) from some stigma or charge
- n. an act of removing by cleansing; ridding of sediment or other undesired elements
- n. an abrupt or sudden removal of a person or group from an organization or place
- v. oust politically
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- purged
- Hiện tại phân từ
- purging
- Quá khứ đơn
- purged
- Ngôi thứ ba số ít
- purges
Câu ví dụ
v. thanh lọc
The new manager decided to purge the department of dishonest employees.
Quản lý mới quyết định thanh lọc những nhân viên không trung thực khỏi bộ phận.
v. tẩy chay
The political party tried to purge members who disagreed with their main policies.
Đảng chính trị này đã cố gắng tẩy chay những thành viên không đồng ý với các chính sách chính của họ.
n. sự thanh lọc
The company underwent a major purge of outdated files and old data.
Công ty đã trải qua một cuộc thanh lọc lớn đối với các hồ sơ lỗi thời và dữ liệu cũ.
n. thuốc xổ
The doctor advised him not to take a strong purge without a prescription.
Bác sĩ khuyên anh ấy không nên dùng thuốc xổ mạnh mà không có đơn thuốc.