purge

Nghĩa

  • v. thanh lọc
  • v. tẩy chay
  • n. sự thanh lọc
  • n. thuốc xổ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of clearing yourself (or another) from some stigma or charge
  • n. an act of removing by cleansing; ridding of sediment or other undesired elements
  • n. an abrupt or sudden removal of a person or group from an organization or place
  • v. oust politically

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
purged
Hiện tại phân từ
purging
Quá khứ đơn
purged
Ngôi thứ ba số ít
purges

Câu ví dụ

  1. v. thanh lọc

    The new manager decided to purge the department of dishonest employees.

    Quản lý mới quyết định thanh lọc những nhân viên không trung thực khỏi bộ phận.

  2. v. tẩy chay

    The political party tried to purge members who disagreed with their main policies.

    Đảng chính trị này đã cố gắng tẩy chay những thành viên không đồng ý với các chính sách chính của họ.

  3. n. sự thanh lọc

    The company underwent a major purge of outdated files and old data.

    Công ty đã trải qua một cuộc thanh lọc lớn đối với các hồ sơ lỗi thời và dữ liệu cũ.

  4. n. thuốc xổ

    The doctor advised him not to take a strong purge without a prescription.

    Bác sĩ khuyên anh ấy không nên dùng thuốc xổ mạnh mà không có đơn thuốc.